prison/ˈprɪzən/noun
Danh từ chỉ nhà tù hoặc nơi giam giữ.
a place where criminals are kept
He spent ten years in prison.
Anh ta đã ở tù mười năm.
Câu thoại thật có chữ “prison”
We escaped Tsar's prison.
Bọn tôi trốn khỏi nhà tù của Sa hoàng.
Going to prison snapped her.
Việc vào tù đã bẻ gãy cô ấy.
Am I still in prison?
Tôi vẫn đang ở trong tù à?