travesty/ˈtræv.ə.sti/noun
Danh từ chỉ sự chế giễu, xuyên tạc.
a false or distorted representation of something
The trial was a travesty of justice.
Phiên tòa là một trò lố của công lý.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhại lại” trong tiếng Anh là travesty /ˈtræv.ə.sti/.
Danh từ chỉ sự chế giễu, xuyên tạc.
a false or distorted representation of something
The trial was a travesty of justice.
Phiên tòa là một trò lố của công lý.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt