sticker/ˈstɪk.ər/noun
Danh từ chỉ hình dán số trong tin nhắn.
a fun or expressive image sent in chats
He sent me a funny sticker in the chat.
Anh ấy gửi cho tôi một nhãn dán hài hước trong đoạn chat.
Câu thoại thật có chữ “sticker”
This one has a star sticker label.
Cuộn này có nhãn dán hình ngôi sao.
Phoebe & Jay: Tobsy Speaks — phim
It has a music sticker and a star sticker?
Nó có cả nhãn nhạc lẫn nhãn ngôi sao?
Phoebe & Jay: Tobsy Speaks — phim
that's all the sticker said.
cái nhãn chỉ ghi có thế.
Hype! — phim