ginseng/ˈdʒɪnseŋ/noun
Danh từ chỉ cây nhân sâm dùng trong y học.
a root used in herbal medicine to boost energy
Ginseng tea is popular in traditional medicine.
Trà nhân sâm phổ biến trong y học cổ truyền.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhân sâm” trong tiếng Anh là ginseng /ˈdʒɪnseŋ/.
Danh từ chỉ cây nhân sâm dùng trong y học.
a root used in herbal medicine to boost energy
Ginseng tea is popular in traditional medicine.
Trà nhân sâm phổ biến trong y học cổ truyền.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt