shop assistant/ʃɑːp əˈsɪstənt/noun
Danh từ chỉ nhân viên bán hàng hoặc trợ lý cửa hàng.
a person who helps customers in a store
The shop assistant helped me find the right size.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm đúng cỡ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhân viên bán hàng” trong tiếng Anh là shop assistant /ʃɑːp əˈsɪstənt/.
Danh từ chỉ nhân viên bán hàng hoặc trợ lý cửa hàng.
a person who helps customers in a store
The shop assistant helped me find the right size.
Nhân viên bán hàng giúp tôi tìm đúng cỡ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt