lifeguard/ˈlaɪfɡɑːrd/noun
Danh từ chỉ nhân viên cứu hộ bãi biển.
a person trained to rescue swimmers in danger
The lifeguard blew his whistle to warn swimmers.
Nhân viên cứu hộ đã thổi còi để cảnh báo người bơi.
Câu thoại thật có chữ “lifeguard”
I gotta take one of those lifeguard courses.
Tôi phải đi học mấy khoá cứu hộ mới được.
Parks and Recreation — Tiệc Galentine khơi lại tình cũ — phim
and attack a lifeguard.
và tấn công một anh cứu hộ.
I got my lifeguard certification,
Tôi đã có chứng nhận cứu hộ,
A Professional Mermaid's Entire Routine, from Waking Up to Saving the Ocean | Allure - Tập 1 — chương trình TV