barista/bɑːˈriːstə/noun
Danh từ chỉ người pha chế cà phê chuyên nghiệp tại quán cà phê.
a person who makes coffee
The barista made me a perfect latte.
Nhân viên pha chế đã làm cho tôi một ly latte hoàn hảo.
Câu thoại thật có chữ “barista”
to train Freddy Krueger to be a barista.
để huấn luyện Freddy Krueger thành thợ pha cà phê không.
How to Stop Being TIRED All the Time - Tập 1 — chương trình TV
♪ Been across this fucking world To find my barista ♪
♪ Đã đi khắp cái thế giới chết tiệt này để tìm cô pha cà phê của tôi ♪
Hype! — phim