waiter/ˈweɪ.tər/noun
Danh từ chỉ người phục vụ nam trong nhà hàng.
a man who serves food in a restaurant
The waiter brought us the menu.
Người phục vụ mang thực đơn cho chúng tôi.
Câu thoại thật có chữ “waiter”
Waiter? Garcon?
Phục vụ ơi? Garcon?
Is there a waiter, perhaps?
Có phục vụ bàn nào không nhỉ?
I'm Guy, and I'll be your waiter.
Tôi là Guy, tôi sẽ phục vụ ông bà.