bailiff/ˈbeɪlɪf/noun
a court officer or enforcer
The bailiff escorted him out of court.
Nhân viên thi hành án đưa anh ta ra khỏi tòa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhân viên thi hành án” trong tiếng Anh là bailiff /ˈbeɪlɪf/.
a court officer or enforcer
The bailiff escorted him out of court.
Nhân viên thi hành án đưa anh ta ra khỏi tòa.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt