paramedic/ˌperəˈmedɪk/noun
Danh từ chỉ nhân viên y tế cấp cứu.
a person trained to give emergency medical care
Paramedics arrived quickly after the accident.
Nhân viên y tế đến nhanh sau vụ tai nạn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhân viên y tế cấp cứu” trong tiếng Anh là paramedic /ˌperəˈmedɪk/.
Danh từ chỉ nhân viên y tế cấp cứu.
a person trained to give emergency medical care
Paramedics arrived quickly after the accident.
Nhân viên y tế đến nhanh sau vụ tai nạn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt