hospitalise/ˈhɑːs.pɪ.təl.aɪz/verb
Động từ đưa vào bệnh viện để điều trị do bệnh hoặc chấn thương.
to admit to a hospital
He was hospitalised after the accident.
Anh ấy được nhập viện sau tai nạn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhập viện” trong tiếng Anh là hospitalise /ˈhɑːs.pɪ.təl.aɪz/.
Động từ đưa vào bệnh viện để điều trị do bệnh hoặc chấn thương.
to admit to a hospital
He was hospitalised after the accident.
Anh ấy được nhập viện sau tai nạn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt