acumen/ˈækjuːˌmen/noun
Danh từ chỉ sự nhạy bén, thông minh.
the ability to make good judgments and quick decisions
Her business acumen helped the company succeed.
Sự nhạy bén kinh doanh của cô ấy giúp công ty thành công.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhạy bén” trong tiếng Anh là acumen /ˈækjuːˌmen/.
Danh từ chỉ sự nhạy bén, thông minh.
the ability to make good judgments and quick decisions
Her business acumen helped the company succeed.
Sự nhạy bén kinh doanh của cô ấy giúp công ty thành công.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt