urchin/ˈɜːrtʃɪn/noun
Danh từ chỉ nhím biển hoặc trẻ lang thang.
a small sea animal with spines
Look at that urchin stuck on the rock!
Nhìn con nhím biển mắc kẹt trên tảng đá kia kìa!
Câu thoại thật có chữ “urchin”
Dr. Reno: come on, ya grimy little sea urchin.
Tiến sĩ Reno: Lại đây nào, đồ nhím biển bẩn thỉu bé nhỏ.
The Great Fight (2011) — phim
- of this brave - determined urchin.
- của cô nhóc gan lì - quyết tâm này.
Noël Noël — phim
My cousin, he gave me a black sea urchin thing
Ông anh họ tôi, anh ấy đưa tôi một con nhím biển đen
Bob The Butler (2005) — phim