tweezer/ˈtwiːzər/noun
Danh từ chỉ nhíp dùng để gắp vật nhỏ.
a small tool used for picking up tiny objects or hair
She used a tweezer to pluck her eyebrows.
Cô ấy dùng nhíp để tỉa lông mày.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhíp” trong tiếng Anh là tweezer, tweezers /ˈtwiːzər/.
Danh từ chỉ nhíp dùng để gắp vật nhỏ.
a small tool used for picking up tiny objects or hair
She used a tweezer to pluck her eyebrows.
Cô ấy dùng nhíp để tỉa lông mày.
Danh từ chỉ nhíp hoặc dụng cụ gắp nhỏ.
a small tool used for picking up tiny objects
She used tweezers to remove the splinter.
Cô ấy dùng nhíp để lấy mảnh dằm ra.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt