heartbeat/ˈhɑːrtbiːt/noun
Danh từ chỉ nhịp tim của cơ thể.
the regular movement of the heart as it pumps blood
The doctor listened to the baby’s heartbeat.
Bác sĩ đã nghe nhịp tim của em bé.
Câu thoại thật có chữ “heartbeat”
Listen to my heartbeat.
Hãy lắng nghe nhịp tim anh đập
Cody Simpson - So Listen (feat. T-Pain) — bài hát
Become aware of your heartbeat.
Nhận thức về nhịp tim của bạn.
Powerful Guided Meditation for Healing & Letting Go - Tập 1 — chương trình TV
We'd go for it in a heartbeat.
Ta sẽ làm nó trong tích tắc,
How Long It Takes To Change Your Life? | Nwal Hadaki | TEDxSafirSchool - Tập 1 — chương trình TV