group/ɡruːp/noun
Danh từ chỉ nhóm hoặc tập hợp người, vật.
a number of people or things that are together
We worked in a group of five.
Chúng tôi làm việc trong một nhóm gồm năm người.
Câu thoại thật có chữ “group”
A small group.
Một nhóm nhỏ.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim
Off to play-group. Huh?
Đi nhà trẻ thôi. Hả?
His group was weak.
Nhóm của ông ta yếu.
Deadly Target (1994) — phim