as/æz/conjunction
Liên từ chỉ với tư cách hoặc khi xảy ra.
while something is happening
He smiled as he spoke.
Anh ấy mỉm cười khi nói chuyện.
Câu thoại thật có chữ “as”
As the music dies...
Âm nhạc dường như đang tàn phai
George Michael - Careless Whisper — bài hát
Almost as if to say..
Tất cả điều đó chỉ như nói rằng...
Eminem - When I'm Gone — bài hát
As we walked on by.
Khi tôi đang rảo bước qua
James Blunt - You're Beautiful — bài hát