yearbook/ˈjɪrbʊk/noun
Danh từ chỉ kỷ yếu hoặc sách kỷ niệm trường học.
a book published yearly showing pictures and information about the school year
Our graduation photo was printed in the yearbook.
Ảnh tốt nghiệp của chúng tôi được in trong cuốn kỷ yếu.
Câu thoại thật có chữ “yearbook”
We're looking at the yearbook
Bọn tôi đang xem cuốn kỷ yếu