nitro/ˈnaɪtroʊ/noun
Danh từ chỉ chất tăng tốc, như nitromethane, dùng trong xe đua.
short for nitroglycerin or nitrous oxide
They used nitro to boost the car’s speed.
Họ dùng nitro để tăng tốc độ của xe.
Câu thoại thật có chữ “nitro”
Where's nitro?
Nitro đâu?
Okay, you're first nitro.
Rồi, Nitro trước.
Nitro, ain't none of us as young as we used to be.
Nitro này, chẳng ai trong bọn mình còn trẻ như xưa.