ramble/ˈræmbəl/verb
Động từ chỉ hành động nói lan man, đi lang thang.
to talk or write at length in a confused way
He tends to ramble when nervous.
Anh ấy thường nói lan man khi lo lắng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nói lan man” trong tiếng Anh là ramble /ˈræmbəl/.
Động từ chỉ hành động nói lan man, đi lang thang.
to talk or write at length in a confused way
He tends to ramble when nervous.
Anh ấy thường nói lan man khi lo lắng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt