interpolate/ɪnˈtɜːrpəˌleɪt/verb
Động từ chèn thêm dữ liệu hoặc thông tin để hoàn thiện, bổ sung.
to insert or estimate between known values
The software interpolates missing data points.
Phần mềm nội suy các điểm dữ liệu bị thiếu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nội suy” trong tiếng Anh là interpolate /ɪnˈtɜːrpəˌleɪt/.
Động từ chèn thêm dữ liệu hoặc thông tin để hoàn thiện, bổ sung.
to insert or estimate between known values
The software interpolates missing data points.
Phần mềm nội suy các điểm dữ liệu bị thiếu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt