fervent/ˈfɜːrvənt/adjective
Tính từ chỉ sự nhiệt tình, đam mê.
showing strong and sincere feelings
He gave a fervent speech about justice.
Anh ấy trình bày một bài phát biểu nồng nhiệt về công lý.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nồng nhiệt” trong tiếng Anh là fervent /ˈfɜːrvənt/.
Tính từ chỉ sự nhiệt tình, đam mê.
showing strong and sincere feelings
He gave a fervent speech about justice.
Anh ấy trình bày một bài phát biểu nồng nhiệt về công lý.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt