broth/brɔːθ/noun
Danh từ chỉ nước dùng để nấu súp.
a liquid in which meat or vegetables have been cooked
The soup was made from chicken broth.
Món súp được làm từ nước dùng gà.
Câu thoại thật có chữ “broth”
Broth is still cooking.
Nước dùng vẫn đang nấu.
We Made A Giant 25-Pound Ramen Bowl For A Sumo Wrestler - Tasty - Tập 1 — chương trình TV
This broth tastes like that broth.
Cái nước dùng này khá giống nước dùng đó.
Jelly Fish Noodle, Seafood Mini Pancakes, Flan Cake | Ultimate Eat in Nha Trang - Tập 1 — chương trình TV
I gotta make homemade ramen broth.
Tôi phải tự nấu nước dùng ramen.
Making It Big: Season 1 Marathon • Tasty - Tập 1 — chương trình TV