Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

nuôi dưỡng” tiếng Anh là gì?

nuôi dưỡng” trong tiếng Anh là foster, cultivate, bring up, nurture, nourish /ˈfɑːstər/.

Trang này lấy ví dụ từ 65 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

foster/ˈfɑːstər/verb

Động từ nuôi dưỡng hoặc khuyến khích sự phát triển của người, vật.

to promote growth or care for

They foster stray animals at their shelter.

Họ nuôi dưỡng động vật hoang tại trại của mình.

Câu thoại thật có chữ “foster

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

cultivate/ˈkʌltəveɪt/verb

Động từ chỉ hành động phát triển hoặc nuôi dưỡng kỹ năng.

to develop or improve something

She worked hard to cultivate her skills.

Cô ấy đã nỗ lực để nuôi dưỡng kỹ năng của mình.

Câu thoại thật có chữ “cultivate

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

bring up/brɪŋ ʌp/verb

Động từ chỉ nuôi dưỡng hoặc dạy dỗ con cái.

to raise and care for a child until they are grown

She was brought up by her grandparents.

Cô ấy được ông bà nuôi dưỡng.

Câu thoại thật có chữ “bring up

Học cả bộ “Gia đình

nurture/ˈnɜːr.tʃər/verb

Động từ chỉ hành động nuôi dưỡng, chăm sóc.

to care for and encourage growth

We need to nurture these young talents.

Chúng ta cần nuôi dưỡng những tài năng trẻ này.

Câu thoại thật có chữ “nurture

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

nourish/ˈnɜːr.ɪʃ/verb

Động từ nuôi dưỡng hoặc cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể, tinh thần.

to provide food or sustenance

A balanced diet nourishes the body.

Chế độ ăn cân bằng nuôi dưỡng cơ thể.

Câu thoại thật có chữ “nourish

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt