ignominy/ˈɪɡnəˌmɪni/noun
Danh từ chỉ sự sỉ nhục, mất danh dự.
public shame or disgrace
He faced ignominy after the scandal was revealed.
Anh ấy đối mặt với sự nhục nhã sau khi vụ bê bối bị phanh phui.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ô nhục” trong tiếng Anh là ignominy /ˈɪɡnəˌmɪni/.
Danh từ chỉ sự sỉ nhục, mất danh dự.
public shame or disgrace
He faced ignominy after the scandal was revealed.
Anh ấy đối mặt với sự nhục nhã sau khi vụ bê bối bị phanh phui.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt