Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

ổn định” tiếng Anh là gì?

ổn định” trong tiếng Anh là steady, stable, stability, stabilize /ˈsted.i/.

Trang này lấy ví dụ từ 91 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

steady/ˈsted.i/adjective

Tính từ chỉ ổn định hoặc vững chắc.

firm, regular, and not changing suddenly

She kept a steady pace during the race.

Cô ấy giữ nhịp độ ổn định trong suốt cuộc đua.

Câu thoại thật có chữ “steady

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

stable/ˈsteɪ.bəl/adjective

Tính từ chỉ ổn định hoặc vững chắc.

firm and not likely to change or fall

The economy is now more stable.

Nền kinh tế hiện nay ổn định hơn.

Câu thoại thật có chữ “stable

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

stability/stəˈbɪlɪti/noun

Danh từ chỉ sự ổn định, vững chắc.

a state of being steady and not changing suddenly

Political stability is essential for economic growth.

Ổn định chính trị rất cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.

Câu thoại thật có chữ “stability

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

stabilize/ˈsteɪbəlaɪz/verb

Động từ chỉ hành động làm ổn định.

to make something steady or prevent it from changing

The government took steps to stabilize the economy.

Chính phủ đã có biện pháp để ổn định kinh tế.

Câu thoại thật có chữ “stabilize

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt