stethoscope/ˈsteθəskoʊp/noun
Danh từ chỉ ống nghe y tế kiểm tra tim.
a medical instrument used to listen to the heart or lungs
The doctor placed a stethoscope on his chest.
Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực anh ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ống nghe” trong tiếng Anh là stethoscope /ˈsteθəskoʊp/.
Danh từ chỉ ống nghe y tế kiểm tra tim.
a medical instrument used to listen to the heart or lungs
The doctor placed a stethoscope on his chest.
Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực anh ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt