iconoclast/ˌaɪˈkɑːnəklæst/noun
Danh từ chỉ người phá bỏ truyền thống.
someone who challenges established beliefs or customs
The artist was known as an iconoclast who broke all the rules.
Nghệ sĩ được biết đến như người phá bỏ mọi quy tắc.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phá bỏ truyền thống” trong tiếng Anh là iconoclast /ˌaɪˈkɑːnəklæst/.
Danh từ chỉ người phá bỏ truyền thống.
someone who challenges established beliefs or customs
The artist was known as an iconoclast who broke all the rules.
Nghệ sĩ được biết đến như người phá bỏ mọi quy tắc.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt