Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

phân bổ” tiếng Anh là gì?

phân bổ” trong tiếng Anh là allocate, allocation /ˈæləkeɪt/.

Trang này lấy ví dụ từ 5 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

allocate/ˈæləkeɪt/verb

Động từ chỉ phân bổ hoặc phân phối.

to assign resources or duties for a specific purpose

The manager allocated funds for training.

Quản lý đã phân bổ ngân sách cho việc đào tạo.

Câu thoại thật có chữ “allocate

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

allocation/ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/noun

Danh từ chỉ việc phân bổ hoặc phân phối.

the act of distributing resources

The allocation of funds was decided yesterday.

Việc phân bổ ngân quỹ đã được quyết định hôm qua.

Câu thoại thật có chữ “allocation

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt