distribution/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/noun
Danh từ chỉ sự phân phối hoặc chia sẻ tài nguyên.
the process of giving things to people
The company handles the distribution of goods.
Công ty phụ trách việc phân phối hàng hóa.
Câu thoại thật có chữ “distribution”
Good chocolate distribution.
Phân phối sô cô la tốt.
2-Minute Vs. 2-Hour Vs. 2-Day Cookie - Tasty - Tập 1 — chương trình TV
Thank you for shopping with Spamazon Distribution.
Cảm ơn quý khách đã mua sắm tại Spamazon Distribution.
distribution arrangements.
của Tam Hoàng địa phương.
Deadly Target (1994) — phim