dismemberment/dɪsˈmem.bər.mənt/noun
Danh từ chỉ hành động cắt rời cơ thể thành nhiều phần, thường trong tội ác.
the act of cutting into pieces
The crime scene showed signs of dismemberment.
Hiện trường vụ án có dấu hiệu chặt xác.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phân xác” trong tiếng Anh là dismemberment /dɪsˈmem.bər.mənt/.
Danh từ chỉ hành động cắt rời cơ thể thành nhiều phần, thường trong tội ác.
the act of cutting into pieces
The crime scene showed signs of dismemberment.
Hiện trường vụ án có dấu hiệu chặt xác.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt