umbrage/ˈʌm.brɪdʒ/noun
Danh từ chỉ sự bực bội, xúc phạm.
offense or annoyance
He took umbrage at her critical comments.
Anh ấy phật ý vì những lời chỉ trích của cô ấy.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phật lòng” trong tiếng Anh là umbrage /ˈʌm.brɪdʒ/.
Danh từ chỉ sự bực bội, xúc phạm.
offense or annoyance
He took umbrage at her critical comments.
Anh ấy phật ý vì những lời chỉ trích của cô ấy.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt