ratify/ˈrætəfaɪ/verb
to formally approve an agreement or treaty
The government ratified the climate agreement.
Chính phủ đã phê chuẩn hiệp định về khí hậu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phê chuẩn” trong tiếng Anh là ratify /ˈrætəfaɪ/.
to formally approve an agreement or treaty
The government ratified the climate agreement.
Chính phủ đã phê chuẩn hiệp định về khí hậu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt