voucher/ˈvaʊtʃər/noun
Danh từ chỉ phiếu giảm giá hoặc phiếu quà tặng.
a piece of paper or code that gives you a discount
I used a voucher to get 20% off.
Tôi đã dùng phiếu giảm giá để được giảm 20%.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phiếu quà tặng” trong tiếng Anh là voucher /ˈvaʊtʃər/.
Danh từ chỉ phiếu giảm giá hoặc phiếu quà tặng.
a piece of paper or code that gives you a discount
I used a voucher to get 20% off.
Tôi đã dùng phiếu giảm giá để được giảm 20%.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt