distend/dɪˈstend/verb
Động từ chỉ hành động phình to, căng ra.
to swell or expand due to pressure
The stomach may distend after eating too much.
Dạ dày có thể phình to sau khi ăn quá nhiều.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phình to” trong tiếng Anh là distend /dɪˈstend/.
Động từ chỉ hành động phình to, căng ra.
to swell or expand due to pressure
The stomach may distend after eating too much.
Dạ dày có thể phình to sau khi ăn quá nhiều.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt