Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

phổ biến” tiếng Anh là gì?

phổ biến” trong tiếng Anh là common, popular, widely, prevalent, disseminate /ˈkɑːmən/.

Trang này lấy ví dụ từ 421 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

common/ˈkɑːmən/adjective

Tính từ chỉ phổ biến hoặc thường thấy trong xã hội.

happening often or shared by many

It's common to feel nervous before an exam.

Cảm thấy lo lắng trước kỳ thi là điều phổ biến.

Câu thoại thật có chữ “common

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

widely/ˈwaɪdli/adverb

Trạng từ chỉ rộng rãi hoặc phổ biến.

including a large amount or many people

The book is widely read around the world.

Cuốn sách được đọc rộng rãi trên toàn thế giới.

Câu thoại thật có chữ “widely

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

prevalent/ˈprevələnt/adjective

Tính từ chỉ sự phổ biến, lan rộng.

common or widespread in a particular area or time

This disease is prevalent in tropical regions.

Căn bệnh này phổ biến ở vùng nhiệt đới.

Câu thoại thật có chữ “prevalent

  • - It became clear that 12-9s are much more prevalent.

    - Dần dần thì rõ ra là các vụ 12-9 phổ biến hơn nhiều.

    An N.Y.C. Subway Operator’s Nightmare | The New Yorkerphim

  • of having a drink, and how prevalent it is in our lives.

    được làm một ly, và nó có ý nghĩa thế nào trong cuộc sống của chúng ta.

    10 Books You Need to Read - Tập 1chương trình TV

  • You know, I feel like it's such a prevalent idea in media and movies and TV shows

    Tôi cảm thấy như đó là một quan điểm phổ biến trên các phương tiện truyền thông, phim ảnh và chương trình truyền hình

    taking myself on a date - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

disseminate/dɪˈseməneɪt/verb

to spread widely, especially information or ideas

The organization works to disseminate health information.

Tổ chức này hoạt động nhằm phổ biến thông tin về sức khỏe.

Học cả bộ “Trình Độ C2 - Proficient

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt