Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

phơi bày” tiếng Anh là gì?

phơi bày” trong tiếng Anh là exposure, expose /ɪkˈspoʊʒər/.

Trang này lấy ví dụ từ 44 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

exposure/ɪkˈspoʊʒər/noun

Danh từ chỉ sự phơi bày hoặc tiếp xúc với điều gì.

the fact of experiencing or being affected by something

Prolonged exposure to sunlight can be harmful.

Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài có thể gây hại.

Câu thoại thật có chữ “exposure

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

expose/ɪkˈspoʊz/verb

Động từ chỉ hành động phơi bày hoặc tiết lộ sự thật.

to show something that is hidden

The report exposed the truth behind the scandal.

Báo cáo đã phơi bày sự thật đằng sau vụ bê bối.

Câu thoại thật có chữ “expose

  • I'm liable to expose a lot of stuff.

    dì có khả năng phơi bày ra rất nhiều chuyện.

    Gathering My Auntie’s Stories | CBC Documentaryphim

  • Otherwise he would expose the rabbit, this regular rabbit.

    Bằng không nó sẽ vạch mặt con thỏ, con thỏ bình thường này.

    Regular Rabbitphim

  • I'ma expose it. I'll take you back to 73 before I ever had a multi-platinum sellin' CD.

    Tôi sẽ phơi trần nó ra; Tôi sẽ mang chúng về lại năm 1973 Trước khi tôi đạt được danh hiệu đĩa bạch kim bán chạy nhất

    Eminem - Cleanin Out My Closetbài hát

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt