exposure/ɪkˈspoʊʒər/noun
Danh từ chỉ sự phơi bày hoặc tiếp xúc với điều gì.
the fact of experiencing or being affected by something
Prolonged exposure to sunlight can be harmful.
Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài có thể gây hại.
Câu thoại thật có chữ “exposure”
Second level exposure, 21 years.
Phơi nhiễm cấp hai, 21 năm.
Firmware | Sci-Fi Short Film — phim
Exposure to this weather is a risk to your health.
Ra ngoài trong thời tiết này là rủi ro cho sức khoẻ của ông.
For one sunlight exposure
Đối với một lần tiếp xúc với ánh sáng mặt trời
How to Stop Being TIRED All the Time - Tập 1 — chương trình TV