coordination/koʊˌɔːrdəˈneɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự phối hợp hoặc điều phối.
the ability to use different parts of the body together smoothly
Playing sports helps improve coordination.
Chơi thể thao giúp cải thiện sự phối hợp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phối hợp” trong tiếng Anh là coordination /koʊˌɔːrdəˈneɪʃən/.
Danh từ chỉ sự phối hợp hoặc điều phối.
the ability to use different parts of the body together smoothly
Playing sports helps improve coordination.
Chơi thể thao giúp cải thiện sự phối hợp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt