break room/ˈbreɪk ruːm/noun
Danh từ chỉ phòng nghỉ ngơi của nhân viên.
a place in an office where workers can relax and eat
We had lunch together in the break room.
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau ở phòng nghỉ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng nghỉ” trong tiếng Anh là break room /ˈbreɪk ruːm/.
Danh từ chỉ phòng nghỉ ngơi của nhân viên.
a place in an office where workers can relax and eat
We had lunch together in the break room.
Chúng tôi ăn trưa cùng nhau ở phòng nghỉ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt