fitting room/ˈfɪt.ɪŋ ruːm/noun
Danh từ chỉ nơi thử quần áo.
a room in a shop where you try on clothes
The fitting room is at the back of the store.
Phòng thử đồ nằm ở cuối cửa hàng.
Câu thoại thật có chữ “fitting room”
I was SO annoying to all of the fitting room employees, they're like, 'when's she gonna buy something?'
Tôi đã RẤT khó chịu với tất cả nhân viên phòng thử đồ, họ kiểu như 'khi nào cô ấy sẽ mua thứ gì đó?'
how to find your style and the confidence to wear it - Tập 1 — chương trình TV
nothing looks perfect on you when you just try it on plain in the fitting room
không có gì trông hoàn hảo với bạn khi bạn chỉ mặc thử nó trong phòng thử đồ
how to style thrifted clothes - Tập 1 — chương trình TV
look into the mirror in the fitting room and see a body that is completely different from the one
nhìn vào gương trong phòng thử đồ và thấy một cơ thể hoàn toàn khác với cơ thể mà
I have no ambition in life - but I feel fine - Tập 1 — chương trình TV