showroom/ˈʃoʊrʊm/noun
Danh từ chỉ nơi trưng bày sản phẩm, như xe hơi hoặc đồ nội thất.
a room for displaying products
The car showroom had some amazing models.
Phòng trưng bày xe có nhiều mẫu xe tuyệt đẹp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng trưng bày” trong tiếng Anh là showroom /ˈʃoʊrʊm/.
Danh từ chỉ nơi trưng bày sản phẩm, như xe hơi hoặc đồ nội thất.
a room for displaying products
The car showroom had some amazing models.
Phòng trưng bày xe có nhiều mẫu xe tuyệt đẹp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt