deny/dɪˈnaɪ/verb
Động từ chỉ hành động phủ nhận hoặc bác bỏ điều gì.
to say that something is not true
He denied breaking the window.
Anh ta phủ nhận việc làm vỡ cửa sổ.
Câu thoại thật có chữ “deny”
Deny you?
lại có thể phớt lờ em
Coldplay - Green Eyes — bài hát
You can't deny it.
Không chối được.
When a Crackdown Involving the I.R.A. Backfired, Comically | “The Ban” | The New Yorker Documentary — phim
And I don't deny that.
Và tôi không phủ nhận điều đó.
Four Times Trevor Noah Shut Down Racists - The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV