frivolity/frəˈvɑːləti/noun
Danh từ chỉ sự phù phiếm, không nghiêm túc.
behavior that is silly or not serious
Her frivolity annoyed everyone at the meeting.
Sự thiếu nghiêm túc của cô ấy làm mọi người bực mình trong cuộc họp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phù phiếm” trong tiếng Anh là frivolity /frəˈvɑːləti/.
Danh từ chỉ sự phù phiếm, không nghiêm túc.
behavior that is silly or not serious
Her frivolity annoyed everyone at the meeting.
Sự thiếu nghiêm túc của cô ấy làm mọi người bực mình trong cuộc họp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt