dialect/ˈdaɪəlekt/noun
Danh từ chỉ phương ngữ của một ngôn ngữ.
a regional variety of a language
The villagers speak a unique dialect of the language.
Dân làng nói một phương ngữ độc đáo của ngôn ngữ đó.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phương ngữ” trong tiếng Anh là dialect /ˈdaɪəlekt/.
Danh từ chỉ phương ngữ của một ngôn ngữ.
a regional variety of a language
The villagers speak a unique dialect of the language.
Dân làng nói một phương ngữ độc đáo của ngôn ngữ đó.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt