pedagogy/ˈpedəɡoʊdʒi/noun
Danh từ chỉ phương pháp giảng dạy giáo dục.
the method and practice of teaching
Modern pedagogy focuses on student-centered learning.
Sư phạm hiện đại tập trung vào việc học tập trung vào học sinh.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phương pháp sư phạm” trong tiếng Anh là pedagogy /ˈpedəɡoʊdʒi/.
Danh từ chỉ phương pháp giảng dạy giáo dục.
the method and practice of teaching
Modern pedagogy focuses on student-centered learning.
Sư phạm hiện đại tập trung vào việc học tập trung vào học sinh.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt