perfunctory/pərˈfʌŋktəri/adjective
carried out with minimal effort or reflection
She gave a perfunctory nod before walking away.
Cô ấy gật đầu một cách chiếu lệ rồi bước đi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“qua loa” trong tiếng Anh là perfunctory /pərˈfʌŋktəri/.
carried out with minimal effort or reflection
She gave a perfunctory nod before walking away.
Cô ấy gật đầu một cách chiếu lệ rồi bước đi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt