outwit/ˌaʊtˈwɪt/verb
Động từ vượt qua hoặc đánh bại ai đó bằng sự thông minh.
to defeat by cleverness
She outwitted her opponent in chess.
Cô ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong ván cờ
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“qua mặt” trong tiếng Anh là outwit /ˌaʊtˈwɪt/.
Động từ vượt qua hoặc đánh bại ai đó bằng sự thông minh.
to defeat by cleverness
She outwitted her opponent in chess.
Cô ấy đã đánh bại đối thủ của mình trong ván cờ
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt