legion/ˈliː.dʒən/noun
Danh từ chỉ đội quân hoặc số lượng lớn.
a large group of soldiers or people
A legion of fans cheered for the team.
Một đám đông người hâm mộ reo hò cho đội.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quân đoàn” trong tiếng Anh là legion /ˈliː.dʒən/.
Danh từ chỉ đội quân hoặc số lượng lớn.
a large group of soldiers or people
A legion of fans cheered for the team.
Một đám đông người hâm mộ reo hò cho đội.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt