pantie/ˈpæn.ti/noun
Danh từ chỉ quần lót nữ, thường là đồ lót mỏng, nhẹ.
a piece of women’s underwear
She bought new panties at the store.
Cô ấy mua quần lót mới ở cửa hàng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“quần lót” trong tiếng Anh là pantie /ˈpæn.ti/.
Danh từ chỉ quần lót nữ, thường là đồ lót mỏng, nhẹ.
a piece of women’s underwear
She bought new panties at the store.
Cô ấy mua quần lót mới ở cửa hàng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt