Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

quản lý” tiếng Anh là gì?

quản lý” trong tiếng Anh là manage, management, manager, administration, warden, administer, superintendent, administrator /ˈmænɪdʒ/.

Trang này lấy ví dụ từ 169 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

manage/ˈmænɪdʒ/verb

Động từ chỉ hành động quản lý hoặc điều hành công việc.

to control or be in charge of something

She manages a team of 10 people.

Cô ấy quản lý một nhóm gồm 10 người.

Câu thoại thật có chữ “manage

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

management/ˈmænɪdʒmənt/noun

Danh từ chỉ sự quản lý hoặc điều hành.

the act of controlling and organizing work or people

Good time management is important in this job.

Quản lý thời gian tốt rất quan trọng trong công việc này.

Câu thoại thật có chữ “management

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

manager/ˈmænɪdʒər/noun

Danh từ chỉ người quản lý hoặc giám đốc.

a person responsible for controlling a business or part of it

She was promoted to store manager last year.

Cô ấy được thăng chức làm quản lý cửa hàng vào năm ngoái.

Câu thoại thật có chữ “manager

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

administration/ædˌmɪnɪˈstreɪʃən/noun

Danh từ chỉ sự quản lý hoặc điều hành tổ chức.

the management of an organization or government

The new administration has introduced many reforms.

Chính quyền mới đã đưa ra nhiều cải cách.

Câu thoại thật có chữ “administration

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

warden/ˈwɔːrdən/noun

Danh từ chỉ người quản lý hoặc giám sát.

a person responsible for the supervision of a place like a prison or dormitory

The warden checked each cell before lights out.

Cai ngục kiểm tra từng phòng giam trước giờ tắt đèn.

Câu thoại thật có chữ “warden

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Phim

administer/ədˈmɪnɪstər/verb

to manage or be responsible for running something

The department is administered by the director.

Phòng ban được điều hành bởi giám đốc.

Câu thoại thật có chữ “administer

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

superintendent/ˌsuːpərɪnˈtendənt/noun

Danh từ chỉ người quản lý, giám sát một tòa nhà hoặc tổ chức.

a person who oversees or manages

The superintendent checked the building.

Người giám sát kiểm tra tòa nhà.

Câu thoại thật có chữ “superintendent

  • convincing the superintendent.

    đâu phải chuyện nhỏ.

    The Great Fight (2011)phim

  • a superintendent and a board of education.

    một giám đốc sở và một hội đồng giáo dục.

    The Great Fight (2011)phim

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

administrator/ədˈmɪnəstreɪtər/noun

Danh từ chỉ người quản lý hoặc điều hành tổ chức.

a person responsible for managing an organization

The school administrator made the final decision.

Người quản lý trường đã đưa ra quyết định cuối cùng.

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản