manage/ˈmænɪdʒ/verb
Động từ chỉ hành động quản lý hoặc điều hành công việc.
to control or be in charge of something
She manages a team of 10 people.
Cô ấy quản lý một nhóm gồm 10 người.
Câu thoại thật có chữ “manage”
We'll manage.
Nhà em sẽ xoay xở được.
The Dollmaker (1984) — phim
I can manage.
Tôi tự lo được.
And mostly, I manage.
Và phần lớn thời gian thì anh làm được.